Nissan Terra: thông số kỹ thuật, giá bán tháng 12/2019

Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá SUV 7 chỗ ✅ Nissan Terra 2019 kèm khuyến mãi và giá lăn bánh tháng ✅ 12/2019? Nissan Terra có mấy phiên bản, có mấy màu? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Nissan Terra 2019 giá lăn bánh bao nhiêu tháng 12/2019? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Dòng SUV hoàn toàn mới của Nissan được giới chuyên gia đánh giá khá tích cực về tất cả các mặt, đồng thời cũng dự đoán sẽ được khách hàng hào hứng chấp nhận. Terra sẽ là đối thủ đáng gờm của Toyota Fortuner, Mazda CX8, Ford Everest

  • NISSAN TERRA S – Số Sàn 1 Cầu (Máy Dầu): 

899,000,000 VNĐ – TẶNG TIỀN MẶT VÀ PHỤ KIỆN 50 TRIỆU

Sở hữu xe Terra S nhập nguyên chiếc chỉ TRẢ TRƯỚC TỪ 250 TRIỆU nhận xe với kì hạn vay tối đa lên đến 8 năm

Liên hệ 0906.877.397 để nhận báo giá lăn bánh

 

  • NISSAN TERRA E – Số Tự Động 1 Cầu (Máy Xăng):

948,000,000 VNĐ – TẶNG TIỀN MẶT VÀ PHỤ KIỆN 50 TRIỆU

Sở hữu xe Terra E nhập nguyên chiếc chỉ TRẢ TRƯỚC TỪ 250 TRIỆU nhận xe với kì hạn vay tối đa lên đến 8 năm

Liên hệ 0906.877.397 để nhận báo giá lăn bánh

  • NISSAN TERRA V – Số Tự Động 2 Cầu (Máy Xăng):

1,098,000,000 VNĐ – TẶNG TIỀN MẶT VÀ PHỤ KIỆN 85 TRIỆU

Sở hữu xe Terra V nhập nguyên chiếc chỉ TRẢ TRƯỚC TỪ 295 TRIỆU nhận xe với kì hạn vay tối đa lên đến 8 năm

Liên hệ 0906.877.397để nhận báo giá lăn bánh

CÁC HỖ TRỢ KHI MUA XE:

– Hỗ trợ thủ tục vay ngân hàng miễn phí lên đến 80-85% giá trị xe với lãi suất thấp, đặc biệt giải quyết các hồ sơ khó

– Linh động hỗ trợ giá tốt nhất cho quý khách

– Hỗ trợ tiền công chi phí bảo dưỡng 1.000km, 50.000km, 100.000km.

– Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm vào giao xe tận nhà cho khách hàng ở tỉnh.

– Dịch vụ đổi màu xe cho khách hàng theo sở thích phong thuỷ.

– Xe nhập khẩu nhiều màu sắc: Nâu, Trắng, Đỏ, Xanh, Đen, Bạc, Vàng, Xám Titan

Liên hệ 0906 877 397 để sở hữu Nissan Terra với giá tốt hơn

Đánh giá nhanh Nissan Terra:

NGOẠI THẤT

Viền chrome “V-Motion” lớn và lưới tản nhiệt sáng màu tạo nên nét sang cho chiếc xe. Bộ vành 6 chấu kép kích thước 18 inch tương đồng Navara nhưng cách điệu tỉ mỉ hơn. Ngần ấy chi tiết thôi cũng đủ tạo ranh giới giữa 2 dòng xe khác biệt. Terra có kích thước 4.882mm dài, 1.850mm rộng, 1.835mm cao và khoảng sáng gầm ở mức 225mm.

Xe được trang bị khung gầm hộp kín, được gia cố để tăng độ cứng vững khi off-road. Xe sở hữu hệ thống treo sau với 5 thanh liên kết cùng thanh cân bằng chắc chắn giúp hạn chế sự tròng trành và đảm bảo sức mạnh.

NỘI THẤT

Tiến vào bên trong, không cabin của Nissan Terra vẫn có thiết kế quen thuộc như nhiều mẫu xe Nissan. Phiên bản cao nhất sử dụng chất liệu da để bọc cho ghế ngồi và vô lăng

Không gian sử dụng ở khoang thứ 2 của xe là rất rộng rãi. Ghế ngồi có khả năng trượt lên xuống và ngả sâu ra phía sau mang đến sự thoải mái cho người dùng. Hàng ghế này cũng có thể gập theo tỷ lên 60:40. Cửa gió điều hoà xuất hiện cả trên trần xe và giữa hàng ghế thứ 2 và thứ 3

Tiến ra phía sau, hàng ghế thứ 3 của Nissan Terra được nhiều người đánh giá là rộng và thoải mái nhất phân khúc. Ghế ngồi có thể ngã ra sau khá nhiều giúp tư thế ngồi thoải mái hơn. Hàng ghế thứ 2 cũng có thể điều chỉnh trượt lên phía trên để tăng thêm không gian.

Không gian chứa đồ khi cả 2 hàng ghế được gập phẳng.

VẬN HÀNH

Một điểm rất ấn tượng trên Terra là khả năng cách âm rất tốt, khoang lái của Terra gần như loại bỏ được tiếng ồn gió và ồn từ mặt đường, âm thanh bạn có thể nghe thấy đó chính là tiếng gió riết và tiếng gầm của động cơ mỗi khi đạp ga tăng tốc. Hệ thống cảnh báo chệch làn đường sẽ hoạt động khi xe có dấu hiệu lấn vạch kẻ đường mà tài xế không mở đèn báo rẽ theo hướng tương ứng

AN TOÀN

Những trang bị an toàn nổi bật trên xe sẽ bao gồm kiểm soát cân bằng động, kiểm soát lực kéo, hạn chế trượt, kiểm soát hành trình, kiểm soát đổ đèo, cảnh báo điểm mù, cảnh báo lệch làn đường, camera toàn cảnh 360, xuất hiện trên bản cao nhất. Riêng cảm biến cảnh báo va chạm xuất hiện trên cả 3 phiên bản

VIDEO ĐÁNH GIÁ NISSAN TERRA

Nissan terra

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật Terra S 4×2 MT Terra E 4×2 AT Terra V 4×4 AT
Số chỗ ngồi 7
Dạng khung sườn Body On Frame (SUV)
Kích thước DxRxC 4,895 x 1,865 x 1,835 mm
Chiều dài cơ sở 2850mm
Khoảng sáng gầm 225mm
Bán kính vòng quay 5700mm
Động cơ Diesel 2.5L, I4 with Turbo Xăng 2.5L, I4 Xăng 2.5L, I4
Dung tích động cơ 2.488 cc 2.488cc 2.488cc
Công suất cực đại 190Hp 169Hp 169Hp
Mô-men xoắn cực đại 450Nm 241Nm 241Nm
Hộp số 6MT 7AT 7AT
Dẫn động 4×2 4×2 4×4
Mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 7.15L/ 100km 9.28L/ 100km 9.42L/ 100km
Lốp xe 255/ 65 R17 255/ 60 R18 255/ 60 R18
Bình nhiên liệu 78L

Liên hệ 0906 877 397 để sở hữu Nissan Terra với giá tốt hơn